四次

四次
tứ thứ

bốn lần; lần thứ tư

3 nghĩa#12257
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    bốn lần; lần thứ tư

    第四次;发生了四回dì sì cì;fāshēngle sì huí

    • Đây là lần thứ tư tôi đến Trung Quốc.

  2. số từ

    bốn lần

    四个不同的场合或时间sì gè búyǒng de chǎnghé huò shíjiān

    • Tôi đã đi Trung Quốc bốn lần.

  3. số từ

    bốn lần; (toán) bậc bốn

    数学中表示四个相同的数相乘;或指做某事四个回数shùxué zhōng biǎoshì sì ge xiāngtóng de shù xiānngchéng;huò zhǐ zuò mǒushì sì ge huíshù

    • Từ này xuất hiện bốn lần trong bài viết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.