四方步

四方步
fāng
tứ phương bộ

bước đi khoan thai; dáng đi chậm rãi từng bước vuông vức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bước đi khoan thai; dáng đi chậm rãi từng bước vuông vức

    • Anh ấy bước đi với những bước chậm rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.