Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四德
四德
tứ đức
tứ đức (bốn đức của Nho giáo dành cho nam giới: hiếu, đễ, trung, tín)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tứ đức (bốn đức của Nho giáo dành cho nam giới: hiếu, đễ, trung, tín)
- 、、、。
Tứ đức là hiếu, đễ, trung, tín.
- 貳名danh từ
bốn đức hạnh của người phụ nữ theo Nho giáo: đức hạnh (đức), dung mạo (dung), lời nói (ngôn), công việc (công)
- 。
Cô ấy có tứ đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四德
Phồn thể四
tứ đức
tứ đức (bốn đức của Nho giáo dành cho nam giới: hiếu, đễ, trung, tín)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tứ đức (bốn đức của Nho giáo dành cho nam giới: hiếu, đễ, trung, tín)
- 、、、。
Tứ đức là hiếu, đễ, trung, tín.
- 貳名danh từ
bốn đức hạnh của người phụ nữ theo Nho giáo: đức hạnh (đức), dung mạo (dung), lời nói (ngôn), công việc (công)
- 。
Cô ấy có tứ đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng