四头肌

四头肌
tóu
tứ đầu cơ

cơ tứ đầu đùi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ tứ đầu đùi

    • Tập luyện cơ tứ đầu có thể tăng cường sức mạnh chân.

  2. danh từ

    cơ tứ đầu đùi

    • Anh ấy có cơ tứ đầu khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.