四十

四十
shí
tứ thập

bốn mươi; 40

2 nghĩa#9926
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    bốn mươi; 40

    数字,四十个。shùzì, sìshí gè.

    • Anh ấy năm nay 40 tuổi.

  2. số từ

    bốn mươi (40) (văn)

    数字,四和十相乘的积,等于四个十shùzì, sì hé shí xiāngchéng de jī, děngyú sì ge shí

    • Anh ấy năm nay bốn mươi tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.