四下

四下
xià
tứ hạ

khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

1 nghĩa#38391
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

    • Anh ấy nhìn xung quanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.