táo
đào
bộ khẩu · 11 nét

khóc nức nở; gào khóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc nức nở; gào khóc

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.