噶厦

噶厦
xià
cát hạ

Cát Hạ (chính quyền Tây Tạng, giải thể năm 1959)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cát Hạ (chính quyền Tây Tạng, giải thể năm 1959)

    • Gaxag là chính phủ của Tây Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.