器件

器件
jiàn
khí kiện

dụng cụ; thiết bị; có đủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ; thiết bị; có đủ

    • Thiết bị này rất nhỏ.

  2. danh từ

    bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)

    • Linh kiện này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.