用具

用具
yòng
dụng cụ

đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị

4 nghĩa#22407
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị

    • Những dụng cụ này đều rất mới.

  2. danh từ

    dụng cụ; đồ dùng; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)

    • Trong bếp có rất nhiều dụng cụ.

  3. danh từ

    dụng cụ; máy móc; vũ khí

    • Những dụng cụ này đều rất thực dụng.

  4. danh từ

    dụng cụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.