Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴软
嘴软
chuỷ nhuyễn
ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt
- ,。
Anh ấy mềm mỏng, không dám nói thật.
- 貳形tính từ
ngại lên tiếng; không dám nói thẳng; (cũng nghĩa) ăn của người ta rồi không nỡ phê bình
- ,。
Anh ấy sợ không dám nói thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嘴软
Phồn thể嘴軟
chuỷ nhuyễn
ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt
- ,。
Anh ấy mềm mỏng, không dám nói thật.
- 貳形tính từ
ngại lên tiếng; không dám nói thẳng; (cũng nghĩa) ăn của người ta rồi không nỡ phê bình
- ,。
Anh ấy sợ không dám nói thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối