嘴直

嘴直
zuǐzhí
chuỷ trực

nói thẳng; thật thà trong lời nói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nói thẳng; thật thà trong lời nói

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.