嘴皮子

嘴皮子
zuǐzi
chuỷ bì tử

môi miệng; (khẩu) tài ăn nói; khéo mồm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    môi miệng; (khẩu) tài ăn nói; khéo mồm

    • Anh ấy rất giỏi ăn nói.

  2. danh từ

    môi mép; (bóng) lời nói khéo léo; tài ăn nói

    • Anh ấy có một cái miệng dẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.