嘴巴子

嘴巴子
zuǐbazi
chuỷ ba tử

(khẩu) cái tát vào mặt; cái bạt tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) cái tát vào mặt; cái bạt tai

    • Anh ấy tát tôi một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.