Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴啃泥
嘴啃泥
chuỷ khẳng nê
ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt
- 。
Anh ấy ngã sấp mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 肯khẳng(chịu, đồng ý)HÌNH THANH
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
嘴啃泥
Phồn thể嘴
chuỷ khẳng nê
ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt
- 。
Anh ấy ngã sấp mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 肯khẳng(chịu, đồng ý)HÌNH THANH
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối