嘴啃泥

嘴啃泥
zuǐkěn
chuỷ khẳng nê

ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt

    • Anh ấy ngã sấp mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.