嘉尔曼

嘉尔曼
Jiāěrmàn
gia nhĩ mạn

Carmen (tên người, tên nhạc kịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Carmen (tên người, tên nhạc kịch)

    • Carmen là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.