嗤鼻

嗤鼻
chī
xuy tỵ

khịt mũi khinh thường; tỏ vẻ khinh bỉ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khịt mũi khinh thường; tỏ vẻ khinh bỉ [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy khinh thường lời khuyên của tôi.

  2. động từ

    khịt mũi khinh thường; coi thường [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy khinh thường.

  3. động từ

    nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.