嗣位

嗣位
wèi
tự vị

kế vị; nối ngôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kế vị; nối ngôi

    • Sau khi ông ấy kế vị, đất nước trở nên mạnh mẽ hơn.

  2. động từ

    kế thừa; nối dõi; người thừa kế

    • Sau khi ông ấy kế vị, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.