tự
bộ khẩu · 13 nét

con nối dõi; người thừa kế; kế tự

4 nghĩa#32944
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con nối dõi; người thừa kế; kế tự

    • Anh ấy không có con nối dõi.

  2. động từ

    kế thừa; nối dõi; người thừa kế

    • Sau khi anh ấy kế vị, đất nước trở nên mạnh mẽ hơn.

  3. danh từ

    nối ngôi; kế vị; người thừa kế

    • Con trai kế vị ngai vàng.

  4. động từ

    nối dõi; kế thừa (truyền thống)

    • Sau đó anh ấy trở thành một nhà văn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.