/
嗣
嗣
tự
⼝bộ khẩu · 13 nétcon nối dõi; người thừa kế; kế tự
4 nghĩa#32944
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con nối dõi; người thừa kế; kế tự
- 。
Anh ấy không có con nối dõi.
- 貳动động từ
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
- ,。
Sau khi anh ấy kế vị, đất nước trở nên mạnh mẽ hơn.
- 參名danh từ
nối ngôi; kế vị; người thừa kế
- 。
Con trai kế vị ngai vàng.
- 肆动động từ
nối dõi; kế thừa (truyền thống)
- 。
Sau đó anh ấy trở thành một nhà văn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嗣
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con nối dõi; người thừa kế; kế tự
- 。
Anh ấy không có con nối dõi.
- 貳动động từ
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
- ,。
Sau khi anh ấy kế vị, đất nước trở nên mạnh mẽ hơn.
- 參名danh từ
nối ngôi; kế vị; người thừa kế
- 。
Con trai kế vị ngai vàng.
- 肆动động từ
nối dõi; kế thừa (truyền thống)
- 。
Sau đó anh ấy trở thành một nhà văn.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối