喹诺酮

喹诺酮
kuínuòtóng
khuê nặc đồng

quinolone (hydroxyl hóa quinoline, ức chế sao chép ADN vi khuẩn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quinolone (hydroxyl hóa quinoline, ức chế sao chép ADN vi khuẩn)

    • Quinolone là một loại kháng sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.