Tới nội dung chính

奎

奎
kuí
khuê
⼤bộ đại · 9 nét

sao Khuê (chòm sao thứ 15 trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)

2 nghĩa#31781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sao Khuê (chòm sao thứ 15 trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)

    • 。

      Khuê là một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    háng; khe

    • 。

      Đũng quần của anh ấy bị rách rồi.

奎
kuí
khuê
BỘ THỦ⼤
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu