/
奎
奎
khuê
⼤bộ đại · 9 nétsao Khuê (chòm sao thứ 15 trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)
2 nghĩa#31781
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao Khuê (chòm sao thứ 15 trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)
- 。
Khuê là một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc.
- 貳名danh từ
háng; khe
- 。
Đũng quần của anh ấy bị rách rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
奎
khuê
⼤bộ đại · lớnsao Khuê (chòm sao thứ 15 trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)
2 nghĩa9 nét#31781
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao Khuê (chòm sao thứ 15 trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)
- 。
Khuê là một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc.
- 貳名danh từ
háng; khe
- 。
Đũng quần của anh ấy bị rách rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía