喷粪

喷粪
pēnfèn
phun phân

nói bậy; nói nhảm; phun nhảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói bậy; nói nhảm; phun nhảm

    • Anh ta luôn thích nói bậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.