- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
nói bậy; nói nhảm; phun nhảm
nói bậy; nói nhảm; phun nhảm
Anh ta luôn thích nói bậy.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
nói bậy; nói nhảm; phun nhảm
nói bậy; nói nhảm; phun nhảm
Anh ta luôn thích nói bậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.