喷砂

喷砂
pēnshā
phun sa

phun cát; phun cát mài mòn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun cát; phun cát mài mòn

    • Bộ phận này cần được xử lý bằng phun cát.

  2. động từ

    phun cát; phun hạt mài

    • Bộ phận này cần được xử lý phun cát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.