- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
súng phun lửa
súng phun lửa
Anh ấy đang cầm một cái phun lửa.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
súng phun lửa
súng phun lửa
Anh ấy đang cầm một cái phun lửa.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.