喷火器

喷火器
pēnhuǒ
phun hoả khí

súng phun lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng phun lửa

    • Anh ấy đang cầm một cái phun lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.