喷水池

喷水池
pēnshuǐchí
phun thuỷ trì

đài phun nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đài phun nước

    • Trong công viên có một đài phun nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.