喷丝头

喷丝头
pēntóu
phun tơ đầu

đầu phun tơ; đầu kéo sợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu phun tơ; đầu kéo sợi

    • Đầu phun tơ là bộ phận quan trọng để sản xuất sợi.

  2. danh từ

    vòi phun; đầu phun

    • Cái đầu phun tơ này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.