喜群飞

喜群飞
qúnfēi
hỷ quần phi

thích bay theo đàn; có tập tính bay theo đàn (điểu học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thích bay theo đàn; có tập tính bay theo đàn (điểu học)

    • Loài chim này thích bay theo đàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.