喜憨儿

喜憨儿
hānér
hỷ hàm nhi

trẻ em/thanh thiếu niên khuyết tật trí tuệ (từ thân mật, dùng ở Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em/thanh thiếu niên khuyết tật trí tuệ (từ thân mật, dùng ở Đài Loan)

    • Trẻ em khuyết tật trí tuệ cần nhiều tình yêu thương hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.