喜帕

喜帕
hỷ phách

khăn che mặt cô dâu; mạng che mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn che mặt cô dâu; mạng che mặt

    • Cô dâu đội khăn che mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.