喜喜欢欢

喜喜欢欢
huānhuān
hỷ hỷ hoan hoan

vui vẻ hạnh phúc; hoan hỷ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vui vẻ hạnh phúc; hoan hỷ

    • Bọn trẻ chơi đùa vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.