喉急

喉急
hóu
hầu cấp

nóng lòng; sốt ruột

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng lòng; sốt ruột(kế thừa)

    • Anh ấy trông có vẻ hơi sốt ruột.

  2. tính từ

    nóng vội; hấp tấp như khỉ (khẩu)(kế thừa)

    • Bạn đừng vội vàng, cứ từ từ thôi.

  3. mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu(kế thừa)

  4. tính từ

    bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt(kế thừa)

  5. bồn chồn; xao động(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.