Tới nội dung chính

猴急

猴急
hóují
hầu cấp

nóng lòng; sốt ruột

5 nghĩa#37388
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nóng lòng; sốt ruột

    • 。

      Anh ấy trông có vẻ hơi sốt ruột.

  2. 貳形tính từ

    nóng vội; hấp tấp như khỉ (khẩu)

    • ,。

      Bạn đừng vội vàng, cứ từ từ thôi.

  3. 參

    mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

  4. 肆形tính từ

    bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt

  5. 伍

    bồn chồn; xao động

猴
hóu
hầu
BỘ THỦ⽝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu