善行

善行
shànxíng
thiện hành

hành động thiện lành; việc thiện

1 nghĩa#39623
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành động thiện lành; việc thiện

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.