善本

善本
shànběn
thiện bản

sách cổ; sách xưa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sách cổ; sách xưa

    • Đây là một cuốn sách cổ.

  2. danh từ

    bản in quý hiếm; thiện bản (sách cổ có giá trị)

    • Đây là một cuốn sách hay.

  3. danh từ

    bản sách quý hiếm; thiện bản (bản sách cổ còn tốt, đáng tin cậy)

    • Đây là một cuốn sách đáng tin cậy.

  4. danh từ

    sách quý hiếm; thiện bản (bản in/chép có giá trị cao)

    • Đây là một cuốn sách quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.