Tới nội dung chính

善心

善心
shànxīn
thiện tâm

lòng tốt; thiện tâm; lòng nhân từ

4 nghĩa#30434
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lòng tốt; thiện tâm; lòng nhân từ

    • 。

      Anh ấy là một người có lòng từ thiện.

  2. 貳名danh từ

    lòng thiện; thiện tâm

    • 。

      Anh ấy là một người có lòng tốt.

  3. 參名danh từ

    nhân từ; từ bi; lòng nhân ái

  4. 肆

    nhân ái; lòng nhân từ

善
shàn
thiện
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu