喀喇沁

喀喇沁
qìn
ca lạt thấm

Cáp Lạt Thấm (Harqin, tiếng Mông Cổ: vệ binh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cáp Lạt Thấm (Harqin, tiếng Mông Cổ: vệ binh)

    • Harqin là một kỳ ở Nội Mông.

  2. danh từ

    Khắc Lạt Khâm (kỳ Harqin thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)

  3. danh từ

    Cáp Lạt Khâm (địa danh ở Liêu Ninh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.