啰
dùng trong từ "lải nhải; rườm rà"
NGHĨA
- 壹助trợ từ
dùng trong từ "lải nhải; rườm rà"
中形容说话重复、烦人的样子xíngróng shuōhuà chóngfù、fánrén de yàngzi
dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
NGHĨA
- 壹助trợ từ
dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
中用在'啰唣'等词中表示说话啰嗦、重复yòng zài 'luózhao' děng cí zhōng biǎoshì shuōhuà luósuo、chóngfù
(trợ từ cuối câu biểu thị cảm thán) la; lô
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ cuối câu biểu thị cảm thán) la; lô
中句末助词,表示感叹或强调jùmò zhǔcí, biǎoshì gǎntàn huò qiánghuà
- !
Bạn đi nhanh lên đi!
NGHĨA
- 壹助trợ từ
dùng trong từ "lải nhải; rườm rà"
中形容说话重复、烦人的样子xíngróng shuōhuà chóngfù、fánrén de yàngzi
NGHĨA
- 壹助trợ từ
dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
中用在'啰唣'等词中表示说话啰嗦、重复yòng zài 'luózhao' děng cí zhōng biǎoshì shuōhuà luósuo、chóngfù
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ cuối câu biểu thị cảm thán) la; lô
中句末助词,表示感叹或强调jùmò zhǔcí, biǎoshì gǎntàn huò qiánghuà
- !
Bạn đi nhanh lên đi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối