商誉

商誉
shāng
thương dự

uy tín thương hiệu; danh tiếng (thương mại); lợi thế thương mại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    uy tín thương hiệu; danh tiếng (thương mại); lợi thế thương mại

    • Công ty này có uy tín rất tốt.

  2. danh từ

    lợi thế thương mại; (kế toán) giá trị vô hình (goodwill)

    • Thương hiệu là một tài sản vô hình của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.