商约

商约
shāngyuē
thương ước

hiệp ước thương mại; thương ước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp ước thương mại; thương ước

    • Hai nước đã ký hiệp ước thương mại.

  2. động từ

    thỏa thuận thương mại; thương ước

    • Chúng tôi đã thỏa thuận cùng nhau đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.