商定

商定
shāngdìng
thương định

đồng ý; tán thành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng ý; tán thành

    • Chúng tôi đã thống nhất một kế hoạch.

  2. động từ

    thương lượng và quyết định; thỏa thuận

  3. động từ

    thương lượng và quyết định; thỏa thuận

    • Chúng tôi đã thỏa thuận một kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.