唾面自干

唾面自干
tuòmiàngān
thoá diện tự can

chịu nhục không phản kháng; để bị nhổ vào mặt mà không lau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu nhục không phản kháng; để bị nhổ vào mặt mà không lau [thành ngữ]

    • Anh ấy nhẫn nhịn, không bao giờ cãi vã với người khác.

  2. động từ

    nhẫn nhục chịu đựng sự sỉ nhục (bị nhổ vào mặt cũng không lau) [thành ngữ]

    • Anh ấy chịu đựng mọi sự sỉ nhục, nuốt nhục mà không phản kháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.