- 雨vũ(mưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
hô phong hoán vũ (có khả năng sai khiến thiên nhiên; tung hoành ngang dọc) [thành ngữ]
hô phong hoán vũ (có khả năng sai khiến thiên nhiên; tung hoành ngang dọc) [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng hô mưa gọi gió.
hô mưa gọi gió; sử dụng phép thuật thần thông
Anh ấy có thể hô mưa gọi gió.
hô phong hoán vũ; (bóng) khuấy động, gây rối [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng hô mưa gọi gió.
gọi gió hú mưa; (bóng) khuấy động tình thế; tung hoành ngang dọc [thành ngữ]
hô phong hoán vũ (có khả năng sai khiến thiên nhiên; tung hoành ngang dọc) [thành ngữ]
hô phong hoán vũ (có khả năng sai khiến thiên nhiên; tung hoành ngang dọc) [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng hô mưa gọi gió.
hô mưa gọi gió; sử dụng phép thuật thần thông
Anh ấy có thể hô mưa gọi gió.
hô phong hoán vũ; (bóng) khuấy động, gây rối [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng hô mưa gọi gió.
gọi gió hú mưa; (bóng) khuấy động tình thế; tung hoành ngang dọc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.