唤雨呼风

唤雨呼风
huànfēng
hoán vũ hô phong

hô phong hoán vũ (có khả năng sai khiến thiên nhiên; tung hoành ngang dọc) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hô phong hoán vũ (có khả năng sai khiến thiên nhiên; tung hoành ngang dọc) [thành ngữ]

    • Anh ấy có khả năng hô mưa gọi gió.

  2. động từ

    hô mưa gọi gió; sử dụng phép thuật thần thông

    • Anh ấy có thể hô mưa gọi gió.

  3. động từ

    hô phong hoán vũ; (bóng) khuấy động, gây rối [thành ngữ]

    • Anh ấy có khả năng hô mưa gọi gió.

  4. động từ

    gọi gió hú mưa; (bóng) khuấy động tình thế; tung hoành ngang dọc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.