唇齿

唇齿
chúnchǐ
thần xỉ

môi răng (bóng: đối tác thân thiết; tương hỗ lẫn nhau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi răng (bóng: đối tác thân thiết; tương hỗ lẫn nhau)

    • Chúng tôi là những đối tác gắn bó như môi với răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.