唁劳

唁劳
yànláo
ngạn lao

thăm hỏi và chia buồn; phúng viếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm hỏi và chia buồn; phúng viếng

    • Anh ấy đi phúng viếng gia đình người đã khuất.

  2. động từ

    viếng thăm và ủi lạo (người có tang)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.