唁函

唁函
yànhán
ngạn hàm

thư/điện chia buồn; thư phúng điếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư/điện chia buồn; thư phúng điếu

    • Anh ấy đã viết một bức thư chia buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.