哭脸

哭脸
liǎn
khóc kiểm

khóc; khóc lóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóc; khóc lóc

    • Cô ấy đã khóc.

  2. động từ

    mặt mếu; mặt khóc

    • Anh ấy đã khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.