哭穷

哭穷
qióng
khóc cùng

than nghèo; kêu nghèo kêu khổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    than nghèo; kêu nghèo kêu khổ

    • Anh ấy luôn than nghèo.

  2. động từ

    than nghèo; kêu ca túng thiếu

  3. động từ

    than nghèo; giả vờ nghèo khổ

    • Anh ấy luôn thích giả vờ nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.