哭灵

哭灵
líng
khóc linh

khóc linh (khóc trước linh cữu hoặc bàn thờ người đã khuất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc linh (khóc trước linh cữu hoặc bàn thờ người đã khuất)

    • Cô ấy khóc linh rất đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.