- 口khẩu(miệng)BỘ
- 那na(cái đó, ở đó)HÌNH THANH
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
những cái nào?; những gì?; những ai?
những cái nào?; những gì?; những ai?
中用来询问或指代多个人或事物中的某些yònglái xúnwèn huò zhǐdài duōgè rén huò shìwù zhōng de mǒuxiē
Những quyển sách nào là của bạn?
Bạn biết những ai sẽ đến tham dự cuộc họp hôm nay không?
những cái nào; những gì
中用来询问或指代多个人或事物中的某几个yònglái xúnwèn huò zhǐdài duōgè rén huò shìwù zhōng de mǒu jǐ ge
Bạn biết những quốc gia nào có hiện tượng cực quang không?
gì; cái gì; điều gì
中用来询问什么人或什么东西yònglái xunwèn shénme rén huò shénme dōngxi
Bạn thích những môn thể thao nào nhất?
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
những cái nào?; những gì?; những ai?
những cái nào?; những gì?; những ai?
中用来询问或指代多个人或事物中的某些yònglái xúnwèn huò zhǐdài duōgè rén huò shìwù zhōng de mǒuxiē
Những quyển sách nào là của bạn?
Bạn biết những ai sẽ đến tham dự cuộc họp hôm nay không?
những cái nào; những gì
中用来询问或指代多个人或事物中的某几个yònglái xúnwèn huò zhǐdài duōgè rén huò shìwù zhōng de mǒu jǐ ge
Bạn biết những quốc gia nào có hiện tượng cực quang không?
gì; cái gì; điều gì
中用来询问什么人或什么东西yònglái xunwèn shénme rén huò shénme dōngxi
Bạn thích những môn thể thao nào nhất?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.