哪些

哪些
xiē
nả ta

những cái nào?; những gì?; những ai?

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#4794
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    những cái nào?; những gì?; những ai?

    用来询问或指代多个人或事物中的某些yònglái xúnwèn huò zhǐdài duōgè rén huò shìwù zhōng de mǒuxiē

    • Những quyển sách nào là của bạn?

    • Bạn biết những ai sẽ đến tham dự cuộc họp hôm nay không?

  2. đại từ

    những cái nào; những gì

    用来询问或指代多个人或事物中的某几个yònglái xúnwèn huò zhǐdài duōgè rén huò shìwù zhōng de mǒu jǐ ge

    • Bạn biết những quốc gia nào có hiện tượng cực quang không?

  3. đại từ

    gì; cái gì; điều gì

    用来询问什么人或什么东西yònglái xunwèn shénme rén huò shénme dōngxi

    • Bạn thích những môn thể thao nào nhất?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.