哥特式

哥特式
shì
ca đặc thức

phong cách Gothic (trong kiến trúc, nghệ thuật, văn học...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phong cách Gothic (trong kiến trúc, nghệ thuật, văn học...)

    • Tôi thích kiến trúc Gothic.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.